| MÁY IN SLM FF M300 – 3D HONY | |
| Kích thước bàn in | 300mm (X) x 300 (Y) x 300 (Z) |
| Nhiệt độ bàn in | 0-200 độ C |
| Phương pháp bù vật liệu bột | Bù vật liệu bột từ bên trên trải đều xung quanh |
| Công suất thiết bị | 6KW |
| Loại laser | Laser sợi quang |
| Công suất laser | Chọn 500W hoặc 1000W ( tùy theo chọn laser đơn, đôi) |
| Loại thấu kính | Loại thấu kính mã hóa kĩ thuật số có độ chính xác cao |
| Tiêu điểm | Có thể điều chỉnh từ 0.05-0.3mm |
| Tốc độ quét | 0-7m/s |
| Chất khí bảo vệ | Nito, argon 0.5-1.5L/phút |
| Hệ thống tuần hoàn | 0-1.5m3, túi khí bảo vệ |
| Độ dày lớp bột | 0.02~0.08mm |
| Hệ thống lọc | Hiệu suất lọc hạt 0,5 micron >99,9% (có thể nâng cấp) |
| Phương pháp quét | Lưới bàn cờ, lưới lục giác tổ ong, lưới bát giác |
| Độ phân giải trục Z | 1µm |
| Độ chính xác quét | Quét lặp lại độ chính xác c2µrad; độ tuyến tính 99,9% |
| Vật liệu có thể in | CoCr, hợp kim Titan, Titan… |
| Phần mềm xử lí khuôn | FastLayer, hỗ trợ xử lí , sửa chữa khuôn STL tự động. |
| Phần mềm cắt | FastLayer, độ dày support 0.02-0.1mm |
| Phần mềm điều khiển | FastFab, với kiểm soát mức độ, quy trình và giám sát |
Máy in 3D SLM FF-M300
CÔNG NGHỆ IN 3D SLA, MÁY IN 3D CÔNG NGHIỆP

















